thương ước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều ước về buôn bán: Một hiệp định hoặc thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia hoặc các bên liên quan, quy định các điều khoản về quan hệ thương mại, buôn bán. Đây là một từ cũ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hai nước đã ký kết một thương ước nhằm thúc đẩy trao đổi hàng hóa. (Hai nước đã ký kết một điều ước thương mại nhằm thúc đẩy trao đổi hàng hóa.)
- Thương ước đó quy định rõ mức thuế quan áp dụng cho mặt hàng nông sản. (Điều ước thương mại đó quy định rõ mức thuế quan áp dụng cho mặt hàng nông sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ký kết thương ước": hành động chính thức xác lập một hiệp định thương mại.
- Sau nhiều năm đàm phán, hai bên cuối cùng đã ký kết thương ước. (Sau nhiều năm đàm phán, hai bên cuối cùng đã ký kết điều ước thương mại.)
"tuân thủ thương ước": thực hiện đúng các cam kết trong hiệp định.
- Mọi quốc gia thành viên phải tuân thủ các điều khoản của thương ước. (Mọi quốc gia thành viên phải tuân thủ các điều khoản của điều ước thương mại.)
Biến thể và từ gần giống
Hiệp định thương mại (danh từ): Cụm từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
- Hiệp định thương mại tự do đã mang lại nhiều lợi ích. (Hiệp định thương mại tự do đã mang lại nhiều lợi ích.)
Điều ước quốc tế (danh từ): Khái niệm rộng hơn, chỉ các thỏa thuận có tính ràng buộc pháp lý giữa các chủ thể luật quốc tế, có thể bao gồm cả thương ước.
- Việt Nam là thành viên của nhiều điều ước quốc tế quan trọng. (Việt Nam là thành viên của nhiều điều ước quốc tế quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Hiệp ước thương mại: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ một văn bản thỏa thuận về buôn bán.
- Giao ước thương mại (từ cũ): Từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn.
Từ trái nghĩa
- Cấm vận thương mại: Biện pháp ngăn cấm hoặc hạn chế thương mại với một quốc gia hay vùng lãnh thổ.
- Lệnh cấm vận thương mại đã gây ra nhiều khó khăn cho nền kinh tế nước này. (Lệnh cấm vận thương mại đã gây ra nhiều khó khăn cho nền kinh tế nước này.)
- Điều ước về buôn bán (cũ).